bơi thuyền
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động dùng mái chèo hoặc các phương tiện khác để làm cho thuyền di chuyển trên mặt nước: "bơi thuyền" là hoạt động điều khiển một chiếc thuyền, thường bằng cách dùng tay chèo hoặc dùng sức đẩy mái chèo trong nước để thuyền tiến về phía trước.
- Tham gia môn thể thao dùng thuyền để thi đấu: "bơi thuyền" còn chỉ việc thực hành hoặc thi đấu môn thể thao dưới nước có sử dụng thuyền và mái chèo.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cuối tuần, gia đình tôi thường ra hồ để bơi thuyền. (Vào ngày nghỉ, gia đình tôi thường đến hồ để chèo thuyền.)
- Anh ấy học cách bơi thuyền từ khi còn nhỏ. (Anh ấy được dạy kỹ năng chèo thuyền từ lúc còn trẻ.)
- Họ bơi thuyền vượt qua con sông rộng một cách an toàn. (Họ chèo thuyền vượt qua khúc sông rộng mà không gặp sự cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Môn bơi thuyền: chỉ môn thể thao thi đấu hoặc tập luyện với thuyền, thường là thuyền có mái chèo.
- Anh ấy đại diện cho tỉnh tham gia giải đấu môn bơi thuyền. (Anh ấy là vận động viên đại diện tỉnh trong cuộc thi chèo thuyền thể thao.)
Biến thể và từ gần giống
- Chèo thuyền: từ gần nghĩa, chỉ hành động dùng mái chèo để đẩy thuyền đi. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
- Chèo thuyền trên sông là một thú vui dân gian. (Hoạt động chèo thuyền trên sông là một trò tiêu khiển truyền thống.)
- Lái thuyền: nhấn mạnh vào việc điều khiển, hướng dẫn con thuyền, có thể không nhất thiết dùng mái chèo (có thể dùng động cơ hoặc buồm).
- Đua thuyền: một hình thức thi đấu tốc độ của môn bơi thuyền.
Từ đồng nghĩa
- Chèo thuyền: hành động dùng mái chèo để di chuyển thuyền.
- Chèo: động từ chỉ hành động cụ thể dùng mái chèo.
Thành ngữ liên quan
- Bơi thuyền ngược nước: chỉ việc làm một điều gì đó rất khó khăn, vất vả, giống như chèo thuyền ngược dòng nước chảy.
- Cố gắng thay đổi thói quen cũ giống như bơi thuyền ngược nước vậy. (Việc nỗ lực thay đổi tập quán cũ rất gian nan.)